сапо́жник
Dấu sắc trên сапо́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сапо́жник nghĩa là người thợ giày.
Nghĩa của сапо́жник
Danh từ
- Người thợ giày.
- khẩu ngữ о неумелом человеке Người vụng về, thợ vườn.
- сапо́жник без сапо́г= hàng săng chết bó chiếu; thợ rèn không dao ăn trầu; nhà vườn ăn cau sâu
Biến cách của сапо́жник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сапо́жник | сапо́жники |
| Sinh cách кого? чего? | сапо́жника | сапо́жников |
| Tặng cách кому? чему? | сапо́жнику | сапо́жникам |
| Đối cách кого? что? | сапо́жника | сапо́жников |
| Công cụ cách кем? чем? | сапо́жником | сапо́жниками |
| Giới cách о ком? о чём? | сапо́жнике | сапо́жниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сапо́жник
Đồng nghĩa
Họ từ của сапо́жник
Câu hỏi thường gặp
сапожник nghĩa là gì?
сапожник (danh từ) nghĩa là người thợ giày.
сапожник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сапо́жник (phiên âm Latinh sapóžnik, IPA [sɐˈpoʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.