TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сапо́жник

giống đựcđộng vật
sapóžnik[sɐˈpoʐnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сапо́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сапо́жник nghĩa là người thợ giày.

Nghĩa của сапо́жник

Danh từ

  1. Người thợ giày.
  2. khẩu ngữ о неумелом человеке Người vụng về, thợ vườn.
    • сапо́жник без сапо́г= hàng săng chết bó chiếu; thợ rèn không dao ăn trầu; nhà vườn ăn cau sâu

Biến cách của сапо́жник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сапо́жниксапо́жники
Sinh cách кого? чего?сапо́жникасапо́жников
Tặng cách кому? чему?сапо́жникусапо́жникам
Đối cách кого? что?сапо́жникасапо́жников
Công cụ cách кем? чем?сапо́жникомсапо́жниками
Giới cách о ком? о чём?сапо́жникесапо́жниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сапо́жник

Đồng nghĩa

Họ từ của сапо́жник

Câu hỏi thường gặp

сапожник nghĩa là gì?

сапожник (danh từ) nghĩa là người thợ giày.

сапожник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сапо́жник (phiên âm Latinh sapóžnik, IPA [sɐˈpoʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.