TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сапёрный

sapjórnyj[sɐˈpʲɵrnɨj] giọng máy của trình duyệt

сапёрный nghĩa là Thuộc về công binh.

Nghĩa của сапёрный

Tính từ

  1. Thuộc về công binh.
    • сапёрный батальо́нtiểu đoàn công binh
    • сапёрная лопа́тка[chiếc] xẻng công binh
    • сапёрные рабо́ты[những] công trình công binh, công việc công binh

Biến cách của сапёрный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсапёрныйсапёрноесапёрнаясапёрные
Sinh cáchсапёрногосапёрногосапёрнойсапёрных
Tặng cáchсапёрномусапёрномусапёрнойсапёрным
Đối cáchсапёрный / сапёрногосапёрноесапёрнуюсапёрные / сапёрных
Công cụ cáchсапёрнымсапёрнымсапёрнойсапёрными
Giới cáchсапёрномсапёрномсапёрнойсапёрных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сапёрный nghĩa là gì?

сапёрный (tính từ) nghĩa là Thuộc về công binh.

сапёрный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сапёрный (phiên âm Latinh sapjórnyj, IPA [sɐˈpʲɵrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.