сапёрный
sapjórnyj[sɐˈpʲɵrnɨj]
giọng máy của trình duyệt
сапёрный nghĩa là Thuộc về công binh.
Nghĩa của сапёрный
Tính từ
- Thuộc về công binh.
- сапёрный батальо́нtiểu đoàn công binh
- сапёрная лопа́тка[chiếc] xẻng công binh
- сапёрные рабо́ты[những] công trình công binh, công việc công binh
Biến cách của сапёрный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сапёрный | сапёрное | сапёрная | сапёрные |
| Sinh cách | сапёрного | сапёрного | сапёрной | сапёрных |
| Tặng cách | сапёрному | сапёрному | сапёрной | сапёрным |
| Đối cách | сапёрный / сапёрного | сапёрное | сапёрную | сапёрные / сапёрных |
| Công cụ cách | сапёрным | сапёрным | сапёрной | сапёрными |
| Giới cách | сапёрном | сапёрном | сапёрной | сапёрных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сапёрный nghĩa là gì?
сапёрный (tính từ) nghĩa là Thuộc về công binh.
сапёрный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сапёрный (phiên âm Latinh sapjórnyj, IPA [sɐˈpʲɵrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.