сапфи́р
giống đựcbất động vật
sapfír[sɐpˈfʲir]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сапфи́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сапфи́р nghĩa là lam ngọc, ngọc lam.
Nghĩa của сапфи́р
Danh từ
- Xaphia, lam ngọc, ngọc lam.
Biến cách của сапфи́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сапфи́р | сапфи́ры |
| Sinh cách кого? чего? | сапфи́ра | сапфи́ров |
| Tặng cách кому? чему? | сапфи́ру | сапфи́рам |
| Đối cách кого? что? | сапфи́р | сапфи́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | сапфи́ром | сапфи́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | сапфи́ре | сапфи́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сапфир nghĩa là gì?
сапфир (danh từ) nghĩa là lam ngọc, ngọc lam.
сапфир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сапфи́р (phiên âm Latinh sapfír, IPA [sɐpˈfʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.