TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сапёр

giống đựcđộng vật
sapjór[sɐˈpʲɵr] giọng máy của trình duyệt

сапёр nghĩa là người công binh.

Nghĩa của сапёр

Danh từ

  1. Người công binh.

Biến cách của сапёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сапёрсапёры
Sinh cách кого? чего?сапёрасапёров
Tặng cách кому? чему?сапёрусапёрам
Đối cách кого? что?сапёрасапёров
Công cụ cách кем? чем?сапёромсапёрами
Giới cách о ком? о чём?сапёресапёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

сапёр nghĩa là gì?

сапёр (danh từ) nghĩa là người công binh.

сапёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сапёр (phiên âm Latinh sapjór, IPA [sɐˈpʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.