сапёр
giống đựcđộng vật
sapjór[sɐˈpʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
сапёр nghĩa là người công binh.
Nghĩa của сапёр
Danh từ
- Người công binh.
Biến cách của сапёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сапёр | сапёры |
| Sinh cách кого? чего? | сапёра | сапёров |
| Tặng cách кому? чему? | сапёру | сапёрам |
| Đối cách кого? что? | сапёра | сапёров |
| Công cụ cách кем? чем? | сапёром | сапёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | сапёре | сапёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сапёр nghĩa là gì?
сапёр (danh từ) nghĩa là người công binh.
сапёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сапёр (phiên âm Latinh sapjór, IPA [sɐˈpʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.