сара́й
Dấu sắc trên сара́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сара́й nghĩa là cái kho chứa, kho để đồ đạc.
Nghĩa của сара́й
Danh từ
- Cái kho chứa, kho để đồ đạc; (для дров) kho chứa củi.
- khẩu ngữ о жилище, помещении [căn, gian] buồng trống, phòng trống hốc.
Biến cách của сара́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сара́й | сара́и |
| Sinh cách кого? чего? | сара́я | сара́ев |
| Tặng cách кому? чему? | сара́ю | сара́ям |
| Đối cách кого? что? | сара́й | сара́и |
| Công cụ cách кем? чем? | сара́ем | сара́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | сара́е | сара́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сара́й
Đồng nghĩa
Họ từ của сара́й
Câu hỏi thường gặp
сарай nghĩa là gì?
сарай (danh từ) nghĩa là cái kho chứa, kho để đồ đạc.
сарай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сара́й (phiên âm Latinh saráj, IPA [sɐˈraj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.