саранча́
Dấu sắc trên саранча́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
саранча́ nghĩa là con châu chấu, cào cào.
Nghĩa của саранча́
Danh từ
- Con châu chấu, cào cào, châu chấu bà (Locusta migratoria).
Biến cách của саранча́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | саранча́ | саранчи́ |
| Sinh cách кого? чего? | саранчи́ | саранче́й |
| Tặng cách кому? чему? | саранче́ | саранча́м |
| Đối cách кого? что? | саранчу́ | саранче́й |
| Công cụ cách кем? чем? | саранчо́й | саранча́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | саранче́ | саранча́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với саранча́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
саранча nghĩa là gì?
саранча (danh từ) nghĩa là con châu chấu, cào cào.
саранча đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là саранча́ (phiên âm Latinh sarančá, IPA [sərɐnʲˈt͡ɕa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.