сарафа́н
giống đựcbất động vật
sarafán[sərɐˈfan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сарафа́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сарафа́н nghĩa là áo xa-ra-phan.
Nghĩa của сарафа́н
Danh từ
- национальная женская одежда [cái, chiếc] áo xa-ra-phan.
- летнее платье [cái, chiếc] áo dài nữ không tay.
Biến cách của сарафа́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сарафа́н | сарафа́ны |
| Sinh cách кого? чего? | сарафа́на | сарафа́нов |
| Tặng cách кому? чему? | сарафа́ну | сарафа́нам |
| Đối cách кого? что? | сарафа́н | сарафа́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | сарафа́ном | сарафа́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | сарафа́не | сарафа́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сарафан nghĩa là gì?
сарафан (danh từ) nghĩa là áo xa-ra-phan.
сарафан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сарафа́н (phiên âm Latinh sarafán, IPA [sərɐˈfan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.