сателли́т
Dấu sắc trên сателли́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сателли́т nghĩa là chư hầu, nước chư hầu.
Nghĩa của сателли́т
Danh từ
- зависимое лицо Chư hầu.
- государство Nước chư hầu.
- thiên văn Vệ tinh, hộ tinh.
Biến cách của сателли́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сателли́т | сателли́ты |
| Sinh cách кого? чего? | сателли́та | сателли́тов |
| Tặng cách кому? чему? | сателли́ту | сателли́там |
| Đối cách кого? что? | сателли́т | сателли́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | сателли́том | сателли́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | сателли́те | сателли́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сателлит nghĩa là gì?
сателлит (danh từ) nghĩa là chư hầu, nước chư hầu.
сателлит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сателли́т (phiên âm Latinh satellít, IPA [sətʲɪˈlʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.