сарде́лька
Dấu sắc trên сарде́лька chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сарде́лька nghĩa là dồi nhân thịt.
Nghĩa của сарде́лька
Danh từ
- Dồi nhân thịt.
Biến cách của сарде́лька (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сарде́лька | сарде́льки |
| Sinh cách кого? чего? | сарде́льки | сарде́лек |
| Tặng cách кому? чему? | сарде́льке | сарде́лькам |
| Đối cách кого? что? | сарде́льку | сарде́льки |
| Công cụ cách кем? чем? | сарде́лькой | сарде́льками |
| Giới cách о ком? о чём? | сарде́льке | сарде́льках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сарделька nghĩa là gì?
сарделька (danh từ) nghĩa là dồi nhân thịt.
сарделька đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сарде́лька (phiên âm Latinh sardɛ́lʹka, IPA [sɐrˈdɛlʲkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.