сарди́на
giống cáiđộng vật
sardína[sɐrˈdʲinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сарди́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сарди́на nghĩa là cá mòi.
Nghĩa của сарди́на
Danh từ
- Cá mòi.
Biến cách của сарди́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сарди́на | сарди́ны |
| Sinh cách кого? чего? | сарди́ны | сарди́н |
| Tặng cách кому? чему? | сарди́не | сарди́нам |
| Đối cách кого? что? | сарди́ну | сарди́н |
| Công cụ cách кем? чем? | сарди́ной | сарди́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | сарди́не | сарди́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сардина nghĩa là gì?
сардина (danh từ) nghĩa là cá mòi.
сардина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сарди́на (phiên âm Latinh sardína, IPA [sɐrˈdʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.