са́ржа
giống cáibất động vật
sárža
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên са́ржа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
са́ржа nghĩa là vải xéc, vải xẹc.
Nghĩa của са́ржа
Danh từ
- Vải xéc, vải xẹc, vải chéo go.
Biến cách của са́ржа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | са́ржа | са́ржи |
| Sinh cách кого? чего? | са́ржи | са́рж |
| Tặng cách кому? чему? | са́рже | са́ржам |
| Đối cách кого? что? | са́ржу | са́ржи |
| Công cụ cách кем? чем? | са́ржей | са́ржами |
| Giới cách о ком? о чём? | са́рже | са́ржах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
саржа nghĩa là gì?
саржа (danh từ) nghĩa là vải xéc, vải xẹc.
саржа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là са́ржа (phiên âm Latinh sárža); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.