саркасти́ческий
Dấu sắc trên саркасти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
саркасти́ческий nghĩa là châm chọc độc địa, ngoa ngoét.
Nghĩa của саркасти́ческий
Tính từ
- Đày tính chất châm biếm cay độc, châm chọc độc địa, ngoa ngoét, chua chát, cay độc.
Biến cách của саркасти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | саркасти́ческий | саркасти́ческое | саркасти́ческая | саркасти́ческие |
| Sinh cách | саркасти́ческого | саркасти́ческого | саркасти́ческой | саркасти́ческих |
| Tặng cách | саркасти́ческому | саркасти́ческому | саркасти́ческой | саркасти́ческим |
| Đối cách | саркасти́ческий / саркасти́ческого | саркасти́ческое | саркасти́ческую | саркасти́ческие / саркасти́ческих |
| Công cụ cách | саркасти́ческим | саркасти́ческим | саркасти́ческой | саркасти́ческими |
| Giới cách | саркасти́ческом | саркасти́ческом | саркасти́ческой | саркасти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
саркастический nghĩa là gì?
саркастический (tính từ) nghĩa là châm chọc độc địa, ngoa ngoét.
саркастический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là саркасти́ческий (phiên âm Latinh sarkastíčeskij, IPA [sərkɐˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.