TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

саркасти́ческий

sarkastíčeskij[sərkɐˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên саркасти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

саркасти́ческий nghĩa là châm chọc độc địa, ngoa ngoét.

Nghĩa của саркасти́ческий

Tính từ

  1. Đày tính chất châm biếm cay độc, châm chọc độc địa, ngoa ngoét, chua chát, cay độc.

Biến cách của саркасти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсаркасти́ческийсаркасти́ческоесаркасти́ческаясаркасти́ческие
Sinh cáchсаркасти́ческогосаркасти́ческогосаркасти́ческойсаркасти́ческих
Tặng cáchсаркасти́ческомусаркасти́ческомусаркасти́ческойсаркасти́ческим
Đối cáchсаркасти́ческий / саркасти́ческогосаркасти́ческоесаркасти́ческуюсаркасти́ческие / саркасти́ческих
Công cụ cáchсаркасти́ческимсаркасти́ческимсаркасти́ческойсаркасти́ческими
Giới cáchсаркасти́ческомсаркасти́ческомсаркасти́ческойсаркасти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

саркастический nghĩa là gì?

саркастический (tính từ) nghĩa là châm chọc độc địa, ngoa ngoét.

саркастический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là саркасти́ческий (phiên âm Latinh sarkastíčeskij, IPA [sərkɐˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.