сарко́ма
Dấu sắc trên сарко́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сарко́ма nghĩa là bệnh xaccôm, saccôm.
Nghĩa của сарко́ма
Danh từ
- Bệnh xaccôm, saccôm.
Biến cách của сарко́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сарко́ма | сарко́мы |
| Sinh cách кого? чего? | сарко́мы | сарко́м |
| Tặng cách кому? чему? | сарко́ме | сарко́мам |
| Đối cách кого? что? | сарко́му | сарко́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | сарко́мой | сарко́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | сарко́ме | сарко́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
саркома nghĩa là gì?
саркома (danh từ) nghĩa là bệnh xaccôm, saccôm.
саркома đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сарко́ма (phiên âm Latinh sarkóma, IPA [sɐrˈkomə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.