саркофа́г
Dấu sắc trên саркофа́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
саркофа́г nghĩa là cái quách, quan tài bằng đá.
Nghĩa của саркофа́г
Danh từ
- Cái quách, quan tài bằng đá.
Biến cách của саркофа́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | саркофа́г | саркофа́ги |
| Sinh cách кого? чего? | саркофа́га | саркофа́гов |
| Tặng cách кому? чему? | саркофа́гу | саркофа́гам |
| Đối cách кого? что? | саркофа́г | саркофа́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | саркофа́гом | саркофа́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | саркофа́ге | саркофа́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
саркофаг nghĩa là gì?
саркофаг (danh từ) nghĩa là cái quách, quan tài bằng đá.
саркофаг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là саркофа́г (phiên âm Latinh sarkofág, IPA [sərkɐˈfak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.