TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сатани́нский

satanínskij[sətɐˈnʲinskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сатани́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сатани́нский nghĩa là quỷ quái, quái quỷ.

Nghĩa của сатани́нский

Tính từ

  1. Quỷ quái, quái quỷ, tinh quái, quỷ quyệt, tinh ma, ma mãnh.

Biến cách của сатани́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсатани́нскийсатани́нскоесатани́нскаясатани́нские
Sinh cáchсатани́нскогосатани́нскогосатани́нскойсатани́нских
Tặng cáchсатани́нскомусатани́нскомусатани́нскойсатани́нским
Đối cáchсатани́нский / сатани́нскогосатани́нскоесатани́нскуюсатани́нские / сатани́нских
Công cụ cáchсатани́нскимсатани́нскимсатани́нскойсатани́нскими
Giới cáchсатани́нскомсатани́нскомсатани́нскойсатани́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сатанинский nghĩa là gì?

сатанинский (tính từ) nghĩa là quỷ quái, quái quỷ.

сатанинский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сатани́нский (phiên âm Latinh satanínskij, IPA [sətɐˈnʲinskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.