TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сати́новый

satínovyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сати́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сати́новый nghĩa là Thuộc về xa-tanh; (изсатина) [bằng] xa-tanh.

Nghĩa của сати́новый

Tính từ

  1. Thuộc về xa-tanh; (изсатина) [bằng] xa-tanh.

Biến cách của сати́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсати́новыйсати́новоесати́новаясати́новые
Sinh cáchсати́новогосати́новогосати́новойсати́новых
Tặng cáchсати́новомусати́новомусати́новойсати́новым
Đối cáchсати́новыйсати́новоесати́новуюсати́новые
Công cụ cáchсати́новымсати́новымсати́новойсати́новыми
Giới cáchсати́новомсати́новомсати́новойсати́новых
Dạng ngắnсати́новсати́новосати́новасати́новы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сатиновый nghĩa là gì?

сатиновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về xa-tanh; (изсатина) [bằng] xa-tanh.

сатиновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сати́новый (phiên âm Latinh satínovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.