сати́новый
Dấu sắc trên сати́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сати́новый nghĩa là Thuộc về xa-tanh; (изсатина) [bằng] xa-tanh.
Nghĩa của сати́новый
Tính từ
- Thuộc về xa-tanh; (изсатина) [bằng] xa-tanh.
Biến cách của сати́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сати́новый | сати́новое | сати́новая | сати́новые |
| Sinh cách | сати́нового | сати́нового | сати́новой | сати́новых |
| Tặng cách | сати́новому | сати́новому | сати́новой | сати́новым |
| Đối cách | сати́новый | сати́новое | сати́новую | сати́новые |
| Công cụ cách | сати́новым | сати́новым | сати́новой | сати́новыми |
| Giới cách | сати́новом | сати́новом | сати́новой | сати́новых |
| Dạng ngắn | сати́нов | сати́ново | сати́нова | сати́новы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сатиновый nghĩa là gì?
сатиновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về xa-tanh; (изсатина) [bằng] xa-tanh.
сатиновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сати́новый (phiên âm Latinh satínovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.