сатири́ческий
Dấu sắc trên сатири́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сатири́ческий nghĩa là trào phúng, trâm biếm.
Nghĩa của сатири́ческий
Tính từ
- Trào phúng, trâm biếm, trào lộng.
- сатирический плака́т[bức] biếm họa, tranh châm biếm
- сатири́ческие купле́тыnhững khúc hát trào lộng(trào phúng)
Biến cách của сатири́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сатири́ческий | сатири́ческое | сатири́ческая | сатири́ческие |
| Sinh cách | сатири́ческого | сатири́ческого | сатири́ческой | сатири́ческих |
| Tặng cách | сатири́ческому | сатири́ческому | сатири́ческой | сатири́ческим |
| Đối cách | сатири́ческий / сатири́ческого | сатири́ческое | сатири́ческую | сатири́ческие / сатири́ческих |
| Công cụ cách | сатири́ческим | сатири́ческим | сатири́ческой | сатири́ческими |
| Giới cách | сатири́ческом | сатири́ческом | сатири́ческой | сатири́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với сатири́ческий
- Том - большой фанат сатирической комедии. Tim rất thích truyện cười mỉa mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13325121
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сатирический nghĩa là gì?
сатирический (tính từ) nghĩa là trào phúng, trâm biếm.
сатирический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сатири́ческий (phiên âm Latinh satiríčeskij, IPA [sətʲɪˈrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.