TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сафья́новый

safʹjánovyj[sɐˈf⁽ʲ⁾janəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сафья́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сафья́новый nghĩa là Thuộc về da dê thuộc; (из сафьяна) [bằng] da dê thuộc.

Nghĩa của сафья́новый

Tính từ

  1. Thuộc về da dê thuộc; (из сафьяна) [bằng] da dê thuộc.

Biến cách của сафья́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсафья́новыйсафья́новоесафья́новаясафья́новые
Sinh cáchсафья́новогосафья́новогосафья́новойсафья́новых
Tặng cáchсафья́новомусафья́новомусафья́новойсафья́новым
Đối cáchсафья́новый / сафья́новогосафья́новоесафья́новуюсафья́новые / сафья́новых
Công cụ cáchсафья́новымсафья́новымсафья́новойсафья́новыми
Giới cáchсафья́новомсафья́новомсафья́новойсафья́новых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сафьяновый nghĩa là gì?

сафьяновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về da dê thuộc; (из сафьяна) [bằng] da dê thuộc.

сафьяновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сафья́новый (phiên âm Latinh safʹjánovyj, IPA [sɐˈf⁽ʲ⁾janəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.