сафья́новый
Dấu sắc trên сафья́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сафья́новый nghĩa là Thuộc về da dê thuộc; (из сафьяна) [bằng] da dê thuộc.
Nghĩa của сафья́новый
Tính từ
- Thuộc về da dê thuộc; (из сафьяна) [bằng] da dê thuộc.
Biến cách của сафья́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сафья́новый | сафья́новое | сафья́новая | сафья́новые |
| Sinh cách | сафья́нового | сафья́нового | сафья́новой | сафья́новых |
| Tặng cách | сафья́новому | сафья́новому | сафья́новой | сафья́новым |
| Đối cách | сафья́новый / сафья́нового | сафья́новое | сафья́новую | сафья́новые / сафья́новых |
| Công cụ cách | сафья́новым | сафья́новым | сафья́новой | сафья́новыми |
| Giới cách | сафья́новом | сафья́новом | сафья́новой | сафья́новых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сафьяновый nghĩa là gì?
сафьяновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về da dê thuộc; (из сафьяна) [bằng] da dê thuộc.
сафьяновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сафья́новый (phiên âm Latinh safʹjánovyj, IPA [sɐˈf⁽ʲ⁾janəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.