TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

са́харный

sáxarnyj[ˈsaxərnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên са́харный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

са́харный nghĩa là Thuộc về đường; (из сахара, с сахаром) nấu với đường, có đường.

Nghĩa của са́харный

Tính từ

  1. Thuộc về đường; (из сахара, с сахаром) nấu với đường, có đường.
    • сахарный песо́кđường cát
    • са́харная пу́драbột đường
    • сахарный заво́дnhà máy đường
    • сахарный промы́шленностьnhà máy [sản xuất] đường
    • са́харные ре́чиlòi lẽ đường mật
    • са́харная боле́знь(y học) [bệnh] đái đường, đái tháo

Biến cách của са́харный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchса́харныйса́харноеса́харнаяса́харные
Sinh cáchса́харногоса́харногоса́харнойса́харных
Tặng cáchса́харномуса́харномуса́харнойса́харным
Đối cáchса́харный / са́харногоса́харноеса́харнуюса́харные / са́харных
Công cụ cáchса́харнымса́харнымса́харнойса́харными
Giới cáchса́харномса́харномса́харнойса́харных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của са́харный

So sánh hơn(по)са́харнее

Họ từ của са́харный

Câu hỏi thường gặp

сахарный nghĩa là gì?

сахарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đường; (из сахара, с сахаром) nấu với đường, có đường.

сахарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là са́харный (phiên âm Latinh sáxarnyj, IPA [ˈsaxərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.