са́харный
Dấu sắc trên са́харный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
са́харный nghĩa là Thuộc về đường; (из сахара, с сахаром) nấu với đường, có đường.
Nghĩa của са́харный
Tính từ
- Thuộc về đường; (из сахара, с сахаром) nấu với đường, có đường.
- сахарный песо́кđường cát
- са́харная пу́драbột đường
- сахарный заво́дnhà máy đường
- сахарный промы́шленностьnhà máy [sản xuất] đường
- са́харные ре́чиlòi lẽ đường mật
- са́харная боле́знь(y học) [bệnh] đái đường, đái tháo
Biến cách của са́харный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | са́харный | са́харное | са́харная | са́харные |
| Sinh cách | са́харного | са́харного | са́харной | са́харных |
| Tặng cách | са́харному | са́харному | са́харной | са́харным |
| Đối cách | са́харный / са́харного | са́харное | са́харную | са́харные / са́харных |
| Công cụ cách | са́харным | са́харным | са́харной | са́харными |
| Giới cách | са́харном | са́харном | са́харной | са́харных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của са́харный
| So sánh hơn | (по)са́харнее |
Họ từ của са́харный
Câu hỏi thường gặp
сахарный nghĩa là gì?
сахарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đường; (из сахара, с сахаром) nấu với đường, có đường.
сахарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là са́харный (phiên âm Latinh sáxarnyj, IPA [ˈsaxərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.