сахари́н
giống đựcbất động vật
saxarín[səxɐˈrʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сахари́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сахари́н nghĩa là đường xa-ca-rin.
Nghĩa của сахари́н
Danh từ
- Xacarin, xaccarin, sacarin, đường xa-ca-rin.
Biến cách của сахари́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сахари́н | сахари́ны |
| Sinh cách кого? чего? | сахари́на | сахари́нов |
| Tặng cách кому? чему? | сахари́ну | сахари́нам |
| Đối cách кого? что? | сахари́н | сахари́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | сахари́ном | сахари́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | сахари́не | сахари́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сахарин nghĩa là gì?
сахарин (danh từ) nghĩa là đường xa-ca-rin.
сахарин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сахари́н (phiên âm Latinh saxarín, IPA [səxɐˈrʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.