сахари́стый
Dấu sắc trên сахари́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сахари́стый nghĩa là có đường.
Nghĩa của сахари́стый
Tính từ
- Có đường.
Biến cách của сахари́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сахари́стый | сахари́стое | сахари́стая | сахари́стые |
| Sinh cách | сахари́стого | сахари́стого | сахари́стой | сахари́стых |
| Tặng cách | сахари́стому | сахари́стому | сахари́стой | сахари́стым |
| Đối cách | сахари́стый / сахари́стого | сахари́стое | сахари́стую | сахари́стые / сахари́стых |
| Công cụ cách | сахари́стым | сахари́стым | сахари́стой | сахари́стыми |
| Giới cách | сахари́стом | сахари́стом | сахари́стой | сахари́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сахаристый nghĩa là gì?
сахаристый (tính từ) nghĩa là có đường.
сахаристый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сахари́стый (phiên âm Latinh saxarístyj, IPA [səxɐˈrʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.