са́харница
Dấu sắc trên са́харница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
са́харница nghĩa là cái bình đựng đường.
Nghĩa của са́харница
Danh từ
- Cái bình đựng đường.
Biến cách của са́харница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | са́харница | са́харницы |
| Sinh cách кого? чего? | са́харницы | са́харниц |
| Tặng cách кому? чему? | са́харнице | са́харницам |
| Đối cách кого? что? | са́харницу | са́харницы |
| Công cụ cách кем? чем? | са́харницей | са́харницами |
| Giới cách о ком? о чём? | са́харнице | са́харницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сахарница nghĩa là gì?
сахарница (danh từ) nghĩa là cái bình đựng đường.
сахарница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là са́харница (phiên âm Latinh sáxarnica, IPA [ˈsaxərnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.