сахароваре́ние
Dấu sắc trên сахароваре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сахароваре́ние nghĩa là sự nấu đường, chế đường.
Nghĩa của сахароваре́ние
Danh từ
- Sự nấu đường, chế đường; (отрасль) [ngành] công nghiệp đường.
Biến cách của сахароваре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сахароваре́ние | сахароваре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сахароваре́ния | сахароваре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сахароваре́нию | сахароваре́ниям |
| Đối cách кого? что? | сахароваре́ние | сахароваре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сахароваре́нием | сахароваре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сахароваре́нии | сахароваре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сахароварение nghĩa là gì?
сахароварение (danh từ) nghĩa là sự nấu đường, chế đường.
сахароварение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сахароваре́ние (phiên âm Latinh saxarovarénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.