TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сбекасса

giống cái
sbekassa giọng máy của trình duyệt

сбекасса nghĩa là quỹ tiết kiệm.

Nghĩa của сбекасса

Danh từ

  1. сберега́тельная ка́сса Quỹ tiết kiệm.

Câu hỏi thường gặp

сбекасса nghĩa là gì?

сбекасса (danh từ) nghĩa là quỹ tiết kiệm.

сбекасса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сбекасса (phiên âm Latinh sbekassa); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.