TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сберега́тельный

sberegátelʹnyj[zbʲɪrʲɪˈɡatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сберега́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сберега́тельный nghĩa là Thuộc về tiết kiệm.

Nghĩa của сберега́тельный

Tính từ

  1. Thuộc về tiết kiệm.
    • сберега́тельная ка́ссаquỹ tiết kiệm
    • сберега́тельная кни́жка[cuốn] sổ tiết kiệm

Biến cách của сберега́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсберега́тельныйсберега́тельноесберега́тельнаясберега́тельные
Sinh cáchсберега́тельногосберега́тельногосберега́тельнойсберега́тельных
Tặng cáchсберега́тельномусберега́тельномусберега́тельнойсберега́тельным
Đối cáchсберега́тельный / сберега́тельногосберега́тельноесберега́тельнуюсберега́тельные / сберега́тельных
Công cụ cáchсберега́тельнымсберега́тельнымсберега́тельнойсберега́тельными
Giới cáchсберега́тельномсберега́тельномсберега́тельнойсберега́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сберегательный nghĩa là gì?

сберегательный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tiết kiệm.

сберегательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сберега́тельный (phiên âm Latinh sberegátelʹnyj, IPA [zbʲɪrʲɪˈɡatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.