сберега́ть
Dấu sắc trên сберега́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сберега́ть nghĩa là giữ, giữ gìn, bảo tồn.
Nghĩa của сберега́ть
Động từ
- сохранять в целости Giữ, giữ gìn, gìn giữ, bảo toàn, bảo vệ.
- сберега́ть колхо́зное иму́ществоgiữ gìn(bảo vệ, gìn giữ) tài sản nông trang tập thể
- сберега́ть си́лыbảo toàn lực lượng, giữ gìn sức lực, giữ sức
- уберегать от ущерба и м. п Giữ gìn, bảo tồn, bảo quản.
- сбере́чь проду́кты от по́ртиbảo quản(giữ gìn) thực phẩm khỏi bị hỏng
- огрождать от опасности Bảo vệ, bảo hộ.
- копить Dành dụm, để dành, tiết kiệm, dè sẻn, dè xẻn, cóp nhặt, dành, cóp nhóp, co cỏm, co cóp.
Cặp thể của сберега́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сберега́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сберега́ю |
| ты | сберега́ешь |
| он / она́ / оно́ | сберега́ет |
| мы | сберега́ем |
| вы | сберега́ете |
| они́ | сберега́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сберегать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сберега́л |
| Giống cái (она́) | сберега́ла |
| Giống trung (оно́) | сберега́ло |
| Số nhiều (они́) | сберега́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сберега́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сберега́йте |
Họ từ của сберега́ть
Câu hỏi thường gặp
сберегать nghĩa là gì?
сберегать (động từ) nghĩa là giữ, giữ gìn, bảo tồn.
сберегать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сберега́ть (phiên âm Latinh sberegátʹ, IPA [zbʲɪrʲɪˈɡatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.