сбереже́ние
Dấu sắc trên сбереже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сбереже́ние nghĩa là giữ gìn, gìn giữ.
Nghĩa của сбереже́ние
Danh từ
- действие [sự] giữ gìn, gìn giữ, bảo toàn, bảo vệ; bảo tồn, bảo quản; bảo hộ, dành dụm, để dành, tiết kiệm ((giống trung) сберега́ть).
- сбережение сил[sự] bảo toàn lực lượng, giữ gìn sức lực
- обыкн. мн.сбереже́ния — (накопленные деньги) — tiền dành dụm, tiền để dành, tiền tiết kiệm
Biến cách của сбереже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сбереже́ние | сбереже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сбереже́ния | сбереже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сбереже́нию | сбереже́ниям |
| Đối cách кого? что? | сбереже́ние | сбереже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сбереже́нием | сбереже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сбереже́нии | сбереже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với сбереже́ние
- Я потратил все свои сбережения на это. Tôi đã sử dụng toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình để mua cái này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3440571
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сбережение nghĩa là gì?
сбережение (danh từ) nghĩa là giữ gìn, gìn giữ.
сбережение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сбереже́ние (phiên âm Latinh sberežénije, IPA [zbʲɪrʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.