TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сберкни́жка

giống cáibất động vật
sberknížka[zbʲɪrkˈnʲiʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сберкни́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сберкни́жка nghĩa là sổ tiết kiệm.

Nghĩa của сберкни́жка

Danh từ

  1. сберега́тельная кни́жка [cuốn] sổ tiết kiệm.
    • положи́ть де́ньги на сберкни́жкуgửi tiền [vào quỹ] tiết kiệm

Biến cách của сберкни́жка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сберкни́жкасберкни́жки
Sinh cách кого? чего?сберкни́жкисберкни́жек
Tặng cách кому? чему?сберкни́жкесберкни́жкам
Đối cách кого? что?сберкни́жкусберкни́жки
Công cụ cách кем? чем?сберкни́жкойсберкни́жками
Giới cách о ком? о чём?сберкни́жкесберкни́жках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

сберкнижка nghĩa là gì?

сберкнижка (danh từ) nghĩa là sổ tiết kiệm.

сберкнижка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сберкни́жка (phiên âm Latinh sberknížka, IPA [zbʲɪrkˈnʲiʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.