сберкни́жка
Dấu sắc trên сберкни́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сберкни́жка nghĩa là sổ tiết kiệm.
Nghĩa của сберкни́жка
Danh từ
- сберега́тельная кни́жка [cuốn] sổ tiết kiệm.
- положи́ть де́ньги на сберкни́жкуgửi tiền [vào quỹ] tiết kiệm
Biến cách của сберкни́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сберкни́жка | сберкни́жки |
| Sinh cách кого? чего? | сберкни́жки | сберкни́жек |
| Tặng cách кому? чему? | сберкни́жке | сберкни́жкам |
| Đối cách кого? что? | сберкни́жку | сберкни́жки |
| Công cụ cách кем? чем? | сберкни́жкой | сберкни́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | сберкни́жке | сберкни́жках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сберкнижка nghĩa là gì?
сберкнижка (danh từ) nghĩa là sổ tiết kiệm.
сберкнижка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сберкни́жка (phiên âm Latinh sberknížka, IPA [zbʲɪrkˈnʲiʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.