TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сбива́ть

thể chưa hoàn thành
sbivátʹ[zbʲɪˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сбива́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сбива́ть nghĩa là đập rơi, ném rơi, đánh ngã, đánh quỵ.

Nghĩa của сбива́ть

Động từ

  1. ударом удалять откуда Đập rơi, ném rơi.
  2. ударом валить, заставлять упасть Đánh ngã, đánh quỵ.
  3. выстрелом заставлять упасть Bắn rơi, hạ.
    • сбива́ть кого́. с ногđánh khụy ai, đánh ai ngã khụy
    • сбить саьмолётbắn rơi máy bay
  4. путать Đánh lạc, làm lạc hướng.
    • сбива́ть кого́. со сле́даđánh lạc hướng ai, làm lạc hướng sự theo dõi của ai
  5. о масле, сливках, яйцах Đánh.
  6. сколачивать Đóng.
    • сбива́ть гвоздя́миđóng đinh, đóng bằng đinh
  7. khẩu ngữ стаптывать Đi vẹt, đi mòn.
    • сбива́ть каблу́киđi vẹt gót [giày]

Cặp thể của сбива́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сбива́ть

NgôiHiện tại
ясбива́ю
тысбива́ешь
он / она́ / оно́сбива́ет
мысбива́ем
высбива́ете
они́сбива́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сбивать.

Quá khứ

Giống đực (он)сбива́л
Giống cái (она́)сбива́ла
Giống trung (оно́)сбива́ло
Số nhiều (они́)сбива́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сбива́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сбива́йте

Câu hỏi thường gặp

сбивать nghĩa là gì?

сбивать (động từ) nghĩa là đập rơi, ném rơi, đánh ngã, đánh quỵ.

сбивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сбива́ть (phiên âm Latinh sbivátʹ, IPA [zbʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.