сближе́ние
Dấu sắc trên сближе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сближе́ние nghĩa là sự làm gần lại, xích lại, sự giống nhau, tương tự.
Nghĩa của сближе́ние
Danh từ
- Sự làm gần lại, xích lại, dịch gần; (quân sự) [sự] tiếp cận, đến gần, tiến tới, tiến gần; (дружеское) [sự] gần gũi, gần gụi, gắn bó.
- Sự giống nhau, tương tự.
Biến cách của сближе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сближе́ние | сближе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сближе́ния | сближе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сближе́нию | сближе́ниям |
| Đối cách кого? что? | сближе́ние | сближе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сближе́нием | сближе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сближе́нии | сближе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сближение nghĩa là gì?
сближение (danh từ) nghĩa là sự làm gần lại, xích lại, sự giống nhau, tương tự.
сближение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сближе́ние (phiên âm Latinh sbližénije, IPA [zblʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.