сброд
giống đựcbất động vật
sbrod[zbrot]
giọng máy của trình duyệt
сброд nghĩa là đồ hèn hạ, đồ đê tiện.
Nghĩa của сброд
Danh từ
- Đồ hèn hạ, đồ đê tiện, hạng người hèn mạt, bọn lưu manh.
Biến cách của сброд (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | сбро́д |
| Sinh cách кого? чего? | сбро́да |
| Tặng cách кому? чему? | сбро́ду |
| Đối cách кого? что? | сбро́д |
| Công cụ cách кем? чем? | сбро́дом |
| Giới cách о ком? о чём? | сбро́де |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сброд nghĩa là gì?
сброд (danh từ) nghĩa là đồ hèn hạ, đồ đê tiện.
сброд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сброд (phiên âm Latinh sbrod, IPA [zbrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.