TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сва́дебный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
svádebnyj[ˈsvadʲɪbnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сва́дебный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сва́дебный nghĩa là đám cưới, hôn lễ.

Nghĩa của сва́дебный

Tính từ

  1. Thuộc về lễ cưới, đám cưới, hôn lễ.
    • свадебный пир[bữa] tiệc cưới

Biến cách của сва́дебный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсва́дебныйсва́дебноесва́дебнаясва́дебные
Sinh cáchсва́дебногосва́дебногосва́дебнойсва́дебных
Tặng cáchсва́дебномусва́дебномусва́дебнойсва́дебным
Đối cáchсва́дебный / сва́дебногосва́дебноесва́дебнуюсва́дебные / сва́дебных
Công cụ cáchсва́дебнымсва́дебнымсва́дебнойсва́дебными
Giới cáchсва́дебномсва́дебномсва́дебнойсва́дебных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

свадебный nghĩa là gì?

свадебный (tính từ) nghĩa là đám cưới, hôn lễ.

свадебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сва́дебный (phiên âm Latinh svádebnyj, IPA [ˈsvadʲɪbnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.