сва́дебный
Dấu sắc trên сва́дебный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сва́дебный nghĩa là đám cưới, hôn lễ.
Nghĩa của сва́дебный
Tính từ
- Thuộc về lễ cưới, đám cưới, hôn lễ.
- свадебный пир[bữa] tiệc cưới
Biến cách của сва́дебный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сва́дебный | сва́дебное | сва́дебная | сва́дебные |
| Sinh cách | сва́дебного | сва́дебного | сва́дебной | сва́дебных |
| Tặng cách | сва́дебному | сва́дебному | сва́дебной | сва́дебным |
| Đối cách | сва́дебный / сва́дебного | сва́дебное | сва́дебную | сва́дебные / сва́дебных |
| Công cụ cách | сва́дебным | сва́дебным | сва́дебной | сва́дебными |
| Giới cách | сва́дебном | сва́дебном | сва́дебной | сва́дебных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
свадебный nghĩa là gì?
свадебный (tính từ) nghĩa là đám cưới, hôn lễ.
свадебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сва́дебный (phiên âm Latinh svádebnyj, IPA [ˈsvadʲɪbnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.