TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сва́дьба

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
svádʹba[ˈsvadʲbə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сва́дьба chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сва́дьба nghĩa là đám cưới.

Nghĩa của сва́дьба

Danh từ

  1. Đám cưới.

Biến cách của сва́дьба (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сва́дьбасва́дьбы
Sinh cách кого? чего?сва́дьбысва́деб
Tặng cách кому? чему?сва́дьбесва́дьбам
Đối cách кого? что?сва́дьбусва́дьбы
Công cụ cách кем? чем?сва́дьбойсва́дьбами
Giới cách о ком? о чём?сва́дьбесва́дьбах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сва́дьба

Đồng nghĩa

Họ từ của сва́дьба

Câu ví dụ với сва́дьба

  • Их свадьба будет завтра. Mai họ sẽ cưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2878295
  • Сначала образование, потом свадьба. Giáo dục trước, kết hôn sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13648675
  • Их свадьба завтра. Mai họ sẽ cưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2878296
  • Свадьба - это дорого. Đám cưới tốn kém. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10979224
  • Я не хотел идти на твою свадьбу. Lúc đó, tôi không muốn đi dự đám cưới của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2820365
  • Ты идёшь на свадьбу Тома и Мэри? Bạn có định đến dự lễ cưới của Tom và Mary không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4753625
  • Вы идёте на свадьбу Тома и Мэри? Bạn có định đến dự lễ cưới của Tom và Mary không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4753626
  • Я не хотел идти к тебе на свадьбу. Lúc đó, tôi không muốn đi dự đám cưới của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6363759

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

свадьба nghĩa là gì?

свадьба (danh từ) nghĩa là đám cưới.

свадьба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сва́дьба (phiên âm Latinh svádʹba, IPA [ˈsvadʲbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.