свадьва
giống cái
svadʹva
giọng máy của trình duyệt
свадьва nghĩa là lễ cưới, đám cưới.
Nghĩa của свадьва
Danh từ
- Lễ cưới, đám cưới, hôn lễ, lễ thành hôn, lễ hôn phối.
- справля́ть сва́дьвуcử hành hôn lễ, tổ chức đám cưới, làm lễ thành hôn
- сыгра́ть сва́дьвуtổ chức lễ cưới
- бы́ть на сва́дьвеdự lễ cưới, đi ăn cưới
- золота́я сва́дьваlễ kim hôn, lễ cưới vàng
- брилья́нтовая сва́дьваlễ ngọc hôn, lễ cưới ngọc
Câu hỏi thường gặp
свадьва nghĩa là gì?
свадьва (danh từ) nghĩa là lễ cưới, đám cưới.
свадьва đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свадьва (phiên âm Latinh svadʹva); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.