TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свадьва

giống cái
svadʹva giọng máy của trình duyệt

свадьва nghĩa là lễ cưới, đám cưới.

Nghĩa của свадьва

Danh từ

  1. Lễ cưới, đám cưới, hôn lễ, lễ thành hôn, lễ hôn phối.
    • справля́ть сва́дьвуcử hành hôn lễ, tổ chức đám cưới, làm lễ thành hôn
    • сыгра́ть сва́дьвуtổ chức lễ cưới
    • бы́ть на сва́дьвеdự lễ cưới, đi ăn cưới
    • золота́я сва́дьваlễ kim hôn, lễ cưới vàng
    • брилья́нтовая сва́дьваlễ ngọc hôn, lễ cưới ngọc

Câu hỏi thường gặp

свадьва nghĩa là gì?

свадьва (danh từ) nghĩa là lễ cưới, đám cưới.

свадьва đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свадьва (phiên âm Latinh svadʹva); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.