TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сва́йный

svájnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сва́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сва́йный nghĩa là cột chống, cọc.

Nghĩa của сва́йный

Tính từ

  1. Thuộc về cọc chống, cột chống, cọc, cột.
    • сва́йные опо́ры мо́ста́những trụ cầu, những trụ cọc của cầu
    • свайный мо́лот[chiếc, cái] búa đóng cọc
    • сва́йные постро́йкиnhững công trình xây dựng trên cọc chống
    • свайный домnhà sàn, nhà xây dựng trên cọc chống

Biến cách của сва́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсва́йныйсва́йноесва́йнаясва́йные
Sinh cáchсва́йногосва́йногосва́йнойсва́йных
Tặng cáchсва́йномусва́йномусва́йнойсва́йным
Đối cáchсва́йныйсва́йноесва́йнуюсва́йные
Công cụ cáchсва́йнымсва́йнымсва́йнойсва́йными
Giới cáchсва́йномсва́йномсва́йнойсва́йных
Dạng ngắnсва́енсва́йносва́йнасва́йны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

свайный nghĩa là gì?

свайный (tính từ) nghĩa là cột chống, cọc.

свайный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сва́йный (phiên âm Latinh svájnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.