сва́йный
svájnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сва́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сва́йный nghĩa là cột chống, cọc.
Nghĩa của сва́йный
Tính từ
- Thuộc về cọc chống, cột chống, cọc, cột.
- сва́йные опо́ры мо́ста́những trụ cầu, những trụ cọc của cầu
- свайный мо́лот[chiếc, cái] búa đóng cọc
- сва́йные постро́йкиnhững công trình xây dựng trên cọc chống
- свайный домnhà sàn, nhà xây dựng trên cọc chống
Biến cách của сва́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сва́йный | сва́йное | сва́йная | сва́йные |
| Sinh cách | сва́йного | сва́йного | сва́йной | сва́йных |
| Tặng cách | сва́йному | сва́йному | сва́йной | сва́йным |
| Đối cách | сва́йный | сва́йное | сва́йную | сва́йные |
| Công cụ cách | сва́йным | сва́йным | сва́йной | сва́йными |
| Giới cách | сва́йном | сва́йном | сва́йной | сва́йных |
| Dạng ngắn | сва́ен | сва́йно | сва́йна | сва́йны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
свайный nghĩa là gì?
свайный (tính từ) nghĩa là cột chống, cọc.
свайный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сва́йный (phiên âm Latinh svájnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.