сва́стика
giống cáibất động vật
svástika[ˈsvasʲtʲɪkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сва́стика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сва́стика nghĩa là chữ vạn.
Nghĩa của сва́стика
Danh từ
- Chữ vạn.
Biến cách của сва́стика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сва́стика | сва́стики |
| Sinh cách кого? чего? | сва́стики | сва́стик |
| Tặng cách кому? чему? | сва́стике | сва́стикам |
| Đối cách кого? что? | сва́стику | сва́стики |
| Công cụ cách кем? чем? | сва́стикой | сва́стиками |
| Giới cách о ком? о чём? | сва́стике | сва́стиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сва́стика
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
свастика nghĩa là gì?
свастика (danh từ) nghĩa là chữ vạn.
свастика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сва́стика (phiên âm Latinh svástika, IPA [ˈsvasʲtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.