сюрике́н
Dấu sắc trên сюрике́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сюрике́н nghĩa là phi tiêu, thủ lí kiếm.
Nghĩa của сюрике́н
Danh từ
- Phi tiêu, thủ lí kiếm.
Biến cách của сюрике́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сюрике́н | сюрике́ны |
| Sinh cách кого? чего? | сюрике́на | сюрике́нов |
| Tặng cách кому? чему? | сюрике́ну | сюрике́нам |
| Đối cách кого? что? | сюрике́н | сюрике́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | сюрике́ном | сюрике́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | сюрике́не | сюрике́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сюрикен nghĩa là gì?
сюрикен (danh từ) nghĩa là phi tiêu, thủ lí kiếm.
сюрикен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сюрике́н (phiên âm Latinh sjurikén, IPA [sʲʉrʲɪˈkʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.