сва́тья
Dấu sắc trên сва́тья chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сва́тья nghĩa là người làm mối, bà mối.
Nghĩa của сва́тья
Danh từ
- Người làm mối, bà mối.
Biến cách của сва́тья (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сва́тья | сва́тьи |
| Sinh cách кого? чего? | сва́тьи | сва́тий |
| Tặng cách кому? чему? | сва́тье | сва́тьям |
| Đối cách кого? что? | сва́тью | сва́тий |
| Công cụ cách кем? чем? | сва́тьей | сва́тьями |
| Giới cách о ком? о чём? | сва́тье | сва́тьях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сватья nghĩa là gì?
сватья (danh từ) nghĩa là người làm mối, bà mối.
сватья đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сва́тья (phiên âm Latinh svátʹja, IPA [ˈsvatʲjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.