све́дение
svédenije[ˈsvʲedʲɪnʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên све́дение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
све́дение nghĩa là thông tin.
Nghĩa của све́дение
Danh từ
- Thông tin.
Biến cách của све́дение (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | све́дение | све́дения |
| Sinh cách кого? чего? | све́дения | све́дений |
| Tặng cách кому? чему? | све́дению | све́дениям |
| Đối cách кого? что? | све́дение | све́дения |
| Công cụ cách кем? чем? | све́дением | све́дениями |
| Giới cách о ком? о чём? | све́дении | све́дениях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với све́дение
Đồng nghĩa
Họ từ của све́дение
Câu hỏi thường gặp
сведение nghĩa là gì?
сведение (danh từ) nghĩa là thông tin.
сведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là све́дение (phiên âm Latinh svédenije, IPA [ˈsvʲedʲɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.