свежева́ть
Dấu sắc trên свежева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свежева́ть nghĩa là lột bì, lột da.
Nghĩa của свежева́ть
Động từ
- Lột bì, lột da. + đối cách
Chia động từ свежева́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | свежу́ю |
| ты | свежу́ешь |
| он / она́ / оно́ | свежу́ет |
| мы | свежу́ем |
| вы | свежу́ете |
| они́ | свежу́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + свежевать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | свежева́л |
| Giống cái (она́) | свежева́ла |
| Giống trung (оно́) | свежева́ло |
| Số nhiều (они́) | свежева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | свежу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | свежу́йте |
Câu hỏi thường gặp
свежевать nghĩa là gì?
свежевать (động từ) nghĩa là lột bì, lột da.
свежевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свежева́ть (phiên âm Latinh sveževátʹ, IPA [svʲɪʐɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.