TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свѐжезаморо́женный

svèžezamoróžennyj[ˌsvʲeʐɨzəmɐˈroʐɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên свѐжезаморо́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

свѐжезаморо́женный nghĩa là tươi ướp lạnh, ướp lạnh tươi.

Nghĩa của свѐжезаморо́женный

Tính từ

  1. Tươi ướp lạnh, ướp lạnh tươi.
    • свежезаморо́женные о́вощиrau tươi ướp lạnh

Biến cách của свѐжезаморо́женный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвѐжезаморо́женныйсвѐжезаморо́женноесвѐжезаморо́женнаясвѐжезаморо́женные
Sinh cáchсвѐжезаморо́женногосвѐжезаморо́женногосвѐжезаморо́женнойсвѐжезаморо́женных
Tặng cáchсвѐжезаморо́женномусвѐжезаморо́женномусвѐжезаморо́женнойсвѐжезаморо́женным
Đối cáchсвѐжезаморо́женный / свѐжезаморо́женногосвѐжезаморо́женноесвѐжезаморо́женнуюсвѐжезаморо́женные / свѐжезаморо́женных
Công cụ cáchсвѐжезаморо́женнымсвѐжезаморо́женнымсвѐжезаморо́женнойсвѐжезаморо́женными
Giới cáchсвѐжезаморо́женномсвѐжезаморо́женномсвѐжезаморо́женнойсвѐжезаморо́женных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

свежезамороженный nghĩa là gì?

свежезамороженный (tính từ) nghĩa là tươi ướp lạnh, ướp lạnh tươi.

свежезамороженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свѐжезаморо́женный (phiên âm Latinh svèžezamoróžennyj, IPA [ˌsvʲeʐɨzəmɐˈroʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.