свежеиспечённый
svežeispečjónnyj
giọng máy của trình duyệt
свежеиспечённый nghĩa là mới ra lò, mới toanh.
Nghĩa của свежеиспечённый
Tính từ
- Mới ra lò, mới toanh.
- свежеиспечённый инжене́рkỹ sư mới ra trường (mới ra lò)
Biến cách của свежеиспечённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | свежеиспечённый | свежеиспечённое | свежеиспечённая | свежеиспечённые |
| Sinh cách | свежеиспечённого | свежеиспечённого | свежеиспечённой | свежеиспечённых |
| Tặng cách | свежеиспечённому | свежеиспечённому | свежеиспечённой | свежеиспечённым |
| Đối cách | свежеиспечённый | свежеиспечённое | свежеиспечённую | свежеиспечённые |
| Công cụ cách | свежеиспечённым | свежеиспечённым | свежеиспечённой | свежеиспечёнными |
| Giới cách | свежеиспечённом | свежеиспечённом | свежеиспечённой | свежеиспечённых |
| Dạng ngắn | свежеиспечён | свежеиспечённо | свежеиспечённа | свежеиспечённы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
свежеиспечённый nghĩa là gì?
свежеиспечённый (tính từ) nghĩa là mới ra lò, mới toanh.
свежеиспечённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свежеиспечённый (phiên âm Latinh svežeispečjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.