TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свежеиспечённый

svežeispečjónnyj giọng máy của trình duyệt

свежеиспечённый nghĩa là mới ra lò, mới toanh.

Nghĩa của свежеиспечённый

Tính từ

  1. Mới ra lò, mới toanh.
    • свежеиспечённый инжене́рkỹ sư mới ra trường (mới ra lò)

Biến cách của свежеиспечённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвежеиспечённыйсвежеиспечённоесвежеиспечённаясвежеиспечённые
Sinh cáchсвежеиспечённогосвежеиспечённогосвежеиспечённойсвежеиспечённых
Tặng cáchсвежеиспечённомусвежеиспечённомусвежеиспечённойсвежеиспечённым
Đối cáchсвежеиспечённыйсвежеиспечённоесвежеиспечённуюсвежеиспечённые
Công cụ cáchсвежеиспечённымсвежеиспечённымсвежеиспечённойсвежеиспечёнными
Giới cáchсвежеиспечённомсвежеиспечённомсвежеиспечённойсвежеиспечённых
Dạng ngắnсвежеиспечёнсвежеиспечённосвежеиспечённасвежеиспечённы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

свежеиспечённый nghĩa là gì?

свежеиспечённый (tính từ) nghĩa là mới ra lò, mới toanh.

свежеиспечённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свежеиспечённый (phiên âm Latinh svežeispečjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.