TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свежемороженный

svežemorožennyj giọng máy của trình duyệt

свежемороженный nghĩa là tươi ướp lạnh, ướp lạnh tươi.

Nghĩa của свежемороженный

Tính từ

  1. Tươi ướp lạnh, ướp lạnh tươi.
    • свежеморо́женная ры́баcá tươi ướp lạnh

Câu hỏi thường gặp

свежемороженный nghĩa là gì?

свежемороженный (tính từ) nghĩa là tươi ướp lạnh, ướp lạnh tươi.

свежемороженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свежемороженный (phiên âm Latinh svežemorožennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.