свеклови́чный
Dấu sắc trên свеклови́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свеклови́чный nghĩa là Thuộc về củ cải đường; (относящийся к разведению свекловица) [thuộc về] trồng củ cải đường.
Nghĩa của свеклови́чный
Tính từ
- Thuộc về củ cải đường; (относящийся к разведению свекловица) [thuộc về] trồng củ cải đường.
- свекловичный са́харđường củ cải
- свекловичный райо́нkhu vực trồng củ cải đường
Biến cách của свеклови́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | свеклови́чный | свеклови́чное | свеклови́чная | свеклови́чные |
| Sinh cách | свеклови́чного | свеклови́чного | свеклови́чной | свеклови́чных |
| Tặng cách | свеклови́чному | свеклови́чному | свеклови́чной | свеклови́чным |
| Đối cách | свеклови́чный | свеклови́чное | свеклови́чную | свеклови́чные |
| Công cụ cách | свеклови́чным | свеклови́чным | свеклови́чной | свеклови́чными |
| Giới cách | свеклови́чном | свеклови́чном | свеклови́чной | свеклови́чных |
| Dạng ngắn | свеклови́чен | свеклови́чно | свеклови́чна | свеклови́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
свекловичный nghĩa là gì?
свекловичный (tính từ) nghĩa là Thuộc về củ cải đường; (относящийся к разведению свекловица) [thuộc về] trồng củ cải đường.
свекловичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свеклови́чный (phiên âm Latinh sveklovíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.