TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

све́жий

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
svéžij[ˈsvʲeʐɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên све́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

све́жий nghĩa là tươi, mới.

Nghĩa của све́жий

Tính từ

  1. Tươi, mới.

Biến cách của све́жий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсве́жийсве́жеесве́жаясве́жие
Sinh cáchсве́жегосве́жегосве́жейсве́жих
Tặng cáchсве́жемусве́жемусве́жейсве́жим
Đối cáchсве́жий / све́жегосве́жеесве́жуюсве́жие / све́жих
Công cụ cáchсве́жимсве́жимсве́жейсве́жими
Giới cáchсве́жемсве́жемсве́жейсве́жих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của све́жий

So sánh hơn(по)свеже́е
So sánh nhất(наи)свежа́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với све́жий

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với све́жий

  • Мы провели день на свежем воздухе. Chúng tôi đã dành cả ngày ở ngoài trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554315
  • Я открыла окна, чтобы впустить свежего воздуха. Tôi mở cửa sổ để không khí trong lành tràn vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14032761
  • Я отправился на прогулку, чтобы подышать свежим воздухом. Tôi đã đi dạo để có chút không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4620163
  • Это свежая фотография? Tấm hình này có mới không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3769019

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

свежий nghĩa là gì?

свежий (tính từ) nghĩa là tươi, mới.

свежий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là све́жий (phiên âm Latinh svéžij, IPA [ˈsvʲeʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.