све́жий
Dấu sắc trên све́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
све́жий nghĩa là tươi, mới.
Nghĩa của све́жий
Tính từ
- Tươi, mới.
Biến cách của све́жий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | све́жий | све́жее | све́жая | све́жие |
| Sinh cách | све́жего | све́жего | све́жей | све́жих |
| Tặng cách | све́жему | све́жему | све́жей | све́жим |
| Đối cách | све́жий / све́жего | све́жее | све́жую | све́жие / све́жих |
| Công cụ cách | све́жим | све́жим | све́жей | све́жими |
| Giới cách | све́жем | све́жем | све́жей | све́жих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của све́жий
| So sánh hơn | (по)свеже́е |
| So sánh nhất | (наи)свежа́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với све́жий
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với све́жий
- Мы провели день на свежем воздухе. Chúng tôi đã dành cả ngày ở ngoài trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554315
- Я открыла окна, чтобы впустить свежего воздуха. Tôi mở cửa sổ để không khí trong lành tràn vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14032761
- Я отправился на прогулку, чтобы подышать свежим воздухом. Tôi đã đi dạo để có chút không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4620163
- Это свежая фотография? Tấm hình này có mới không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3769019
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
свежий nghĩa là gì?
свежий (tính từ) nghĩa là tươi, mới.
свежий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là све́жий (phiên âm Latinh svéžij, IPA [ˈsvʲeʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.