свеко́льник
Dấu sắc trên свеко́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свеко́льник nghĩa là lá củ cải đỏ, canh củ cải đỏ.
Nghĩa của свеко́льник
Danh từ
- ботва Lá củ cải đỏ.
- суп Canh củ cải đỏ.
Biến cách của свеко́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свеко́льник | свеко́льники |
| Sinh cách кого? чего? | свеко́льника | свеко́льников |
| Tặng cách кому? чему? | свеко́льнику | свеко́льникам |
| Đối cách кого? что? | свеко́льник | свеко́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | свеко́льником | свеко́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | свеко́льнике | свеко́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
свекольник nghĩa là gì?
свекольник (danh từ) nghĩa là lá củ cải đỏ, canh củ cải đỏ.
свекольник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свеко́льник (phiên âm Latinh svekólʹnik, IPA [svʲɪˈkolʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.