свеклово́дство
Dấu sắc trên свеклово́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свеклово́дство nghĩa là trồng củ cải.
Nghĩa của свеклово́дство
Danh từ
- [Nghề, ngành, môn] trồng củ cải.
Biến cách của свеклово́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свеклово́дство | свеклово́дства |
| Sinh cách кого? чего? | свеклово́дства | свеклово́дств |
| Tặng cách кому? чему? | свеклово́дству | свеклово́дствам |
| Đối cách кого? что? | свеклово́дство | свеклово́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | свеклово́дством | свеклово́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | свеклово́дстве | свеклово́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
свекловодство nghĩa là gì?
свекловодство (danh từ) nghĩa là trồng củ cải.
свекловодство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свеклово́дство (phiên âm Latinh sveklovódstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.