TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свеклоубо́рочный

svekloubóročnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên свеклоубо́рочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

свеклоубо́рочный nghĩa là Thuộc về thu hoạch củ cải đỏ, thu hoạch củ cải đường.

Nghĩa của свеклоубо́рочный

Tính từ

  1. Thuộc về thu hoạch củ cải đỏ, thu hoạch củ cải đường.

Biến cách của свеклоубо́рочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвеклоубо́рочныйсвеклоубо́рочноесвеклоубо́рочнаясвеклоубо́рочные
Sinh cáchсвеклоубо́рочногосвеклоубо́рочногосвеклоубо́рочнойсвеклоубо́рочных
Tặng cáchсвеклоубо́рочномусвеклоубо́рочномусвеклоубо́рочнойсвеклоубо́рочным
Đối cáchсвеклоубо́рочныйсвеклоубо́рочноесвеклоубо́рочнуюсвеклоубо́рочные
Công cụ cáchсвеклоубо́рочнымсвеклоубо́рочнымсвеклоубо́рочнойсвеклоубо́рочными
Giới cáchсвеклоубо́рочномсвеклоубо́рочномсвеклоубо́рочнойсвеклоубо́рочных
Dạng ngắnсвеклоубо́роченсвеклоубо́рочносвеклоубо́рочнасвеклоубо́рочны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

свеклоуборочный nghĩa là gì?

свеклоуборочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thu hoạch củ cải đỏ, thu hoạch củ cải đường.

свеклоуборочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свеклоубо́рочный (phiên âm Latinh svekloubóročnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.