свеко́льный
Dấu sắc trên свеко́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свеко́льный nghĩa là củ cải.
Nghĩa của свеко́льный
Tính từ
- Thuộc về củ cải đỏ, củ cải.
Biến cách của свеко́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | свеко́льный | свеко́льное | свеко́льная | свеко́льные |
| Sinh cách | свеко́льного | свеко́льного | свеко́льной | свеко́льных |
| Tặng cách | свеко́льному | свеко́льному | свеко́льной | свеко́льным |
| Đối cách | свеко́льный / свеко́льного | свеко́льное | свеко́льную | свеко́льные / свеко́льных |
| Công cụ cách | свеко́льным | свеко́льным | свеко́льной | свеко́льными |
| Giới cách | свеко́льном | свеко́льном | свеко́льной | свеко́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
свекольный nghĩa là gì?
свекольный (tính từ) nghĩa là củ cải.
свекольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свеко́льный (phiên âm Latinh svekólʹnyj, IPA [svʲɪˈkolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.