свекру́ха
Dấu sắc trên свекру́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свекру́ха nghĩa là mẹ chồng, mẹ vợ.
Nghĩa của свекру́ха
Danh từ
- Mẹ chồng, mẹ vợ.
Biến cách của свекру́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свекру́ха | свекру́хи |
| Sinh cách кого? чего? | свекру́хи | свекру́х |
| Tặng cách кому? чему? | свекру́хе | свекру́хам |
| Đối cách кого? что? | свекру́ху | свекру́х |
| Công cụ cách кем? чем? | свекру́хой | свекру́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | свекру́хе | свекру́хах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với свекру́ха
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
свекруха nghĩa là gì?
свекруха (danh từ) nghĩa là mẹ chồng, mẹ vợ.
свекруха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свекру́ха (phiên âm Latinh svekrúxa, IPA [svʲɪˈkruxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.